XSCT – Xổ số kiến thiết Cần Thơ hôm nay
XSCT – kết quả xổ số Cần Thơ mở thưởng Thứ Tư lúc 16h15. Kỳ gần nhất 14/10/2026: giải Đặc biệt 589130, giải Nhất 32895, giải Tám 13.
XSCT » XSCT 14/10/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K2T10 |
|---|---|
| G8 | 13 |
| G7 | 745 |
| G6 | 782778668397 |
| G5 | 9531 |
| G4 | 34148276822995574244383556109957086 |
| G3 | 5931034240 |
| G2 | 25090 |
| G1 | 32895 |
| ĐB | 589130 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 10, 30, 40, 90 |
| 1 | 10, 13 | 1 | 31 |
| 2 | 27 | 2 | 82 |
| 3 | 30, 31 | 3 | 13 |
| 4 | 40, 44, 45, 48 | 4 | 44 |
| 5 | 55, 55 | 5 | 45, 55, 55, 95 |
| 6 | 66 | 6 | 66, 86 |
| 7 | - | 7 | 27, 97 |
| 8 | 82, 86 | 8 | 48 |
| 9 | 90, 95, 97, 99 | 9 | 99 |
Xổ số Cần Thơ ngày 14/10/2026 (Thứ Tư): giải Đặc biệt đài Cần Thơ là 589130. Toàn kỳ có 18 lô tô, gồm 9 số chẵn và 9 số lẻ; các cặp về từ 2 lần trở lên: 55; đầu 4 ra nhiều nhất (4 lần); đầu câm: 0, 7.
XSCT » XSCT 07/10/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K1T10 |
|---|---|
| G8 | 96 |
| G7 | 799 |
| G6 | 948605775362 |
| G5 | 8166 |
| G4 | 99177776959145084176526568700502124 |
| G3 | 2256467685 |
| G2 | 24013 |
| G1 | 07109 |
| ĐB | 011844 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 09 | 0 | 50 |
| 1 | 13 | 1 | - |
| 2 | 24 | 2 | 62 |
| 3 | - | 3 | 13 |
| 4 | 44 | 4 | 24, 44, 64 |
| 5 | 50, 56 | 5 | 05, 85, 95 |
| 6 | 62, 64, 66 | 6 | 56, 66, 76, 86, 96 |
| 7 | 76, 77, 77 | 7 | 77, 77 |
| 8 | 85, 86 | 8 | - |
| 9 | 95, 96, 99 | 9 | 09, 99 |
XSCT » XSCT 30/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K5T9 |
|---|---|
| G8 | 36 |
| G7 | 587 |
| G6 | 297170272662 |
| G5 | 5952 |
| G4 | 29614065874044769545050860566153386 |
| G3 | 5777549227 |
| G2 | 51271 |
| G1 | 25432 |
| ĐB | 216556 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | - |
| 1 | 14 | 1 | 61, 71, 71 |
| 2 | 27, 27 | 2 | 32, 52, 62 |
| 3 | 32, 36 | 3 | - |
| 4 | 45, 47 | 4 | 14 |
| 5 | 52, 56 | 5 | 45, 75 |
| 6 | 61, 62 | 6 | 36, 56, 86, 86 |
| 7 | 71, 71, 75 | 7 | 27, 27, 47, 87, 87 |
| 8 | 86, 86, 87, 87 | 8 | - |
| 9 | - | 9 | - |
XSCT » XSCT 23/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K4T9 |
|---|---|
| G8 | 50 |
| G7 | 843 |
| G6 | 453538355078 |
| G5 | 9174 |
| G4 | 85468244819344863122540727124348066 |
| G3 | 6920312962 |
| G2 | 08214 |
| G1 | 56175 |
| ĐB | 157293 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 0 | 50 |
| 1 | 14 | 1 | 81 |
| 2 | 22 | 2 | 22, 62, 72 |
| 3 | 35, 35 | 3 | 03, 43, 43, 93 |
| 4 | 43, 43, 48 | 4 | 14, 74 |
| 5 | 50 | 5 | 35, 35, 75 |
| 6 | 62, 66, 68 | 6 | 66 |
| 7 | 72, 74, 75, 78 | 7 | - |
| 8 | 81 | 8 | 48, 68, 78 |
| 9 | 93 | 9 | - |
XSCT » XSCT 16/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K3T9 |
|---|---|
| G8 | 90 |
| G7 | 392 |
| G6 | 115736980290 |
| G5 | 9660 |
| G4 | 96289655020839616144928718075498346 |
| G3 | 4123053436 |
| G2 | 16348 |
| G1 | 22415 |
| ĐB | 171205 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 05 | 0 | 30, 60, 90, 90 |
| 1 | 15 | 1 | 71 |
| 2 | - | 2 | 02, 92 |
| 3 | 30, 36 | 3 | - |
| 4 | 44, 46, 48 | 4 | 44, 54 |
| 5 | 54, 57 | 5 | 05, 15 |
| 6 | 60 | 6 | 36, 46, 96 |
| 7 | 71 | 7 | 57 |
| 8 | 89 | 8 | 48, 98 |
| 9 | 90, 90, 92, 96, 98 | 9 | 89 |
XSCT » XSCT 09/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | K2T9 |
|---|---|
| G8 | 31 |
| G7 | 936 |
| G6 | 026541740809 |
| G5 | 9121 |
| G4 | 86504871197585611028579997462375263 |
| G3 | 3455485892 |
| G2 | 02695 |
| G1 | 74235 |
| ĐB | 637211 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 09 | 0 | - |
| 1 | 11, 19 | 1 | 11, 21, 31 |
| 2 | 21, 23, 28 | 2 | 92 |
| 3 | 31, 35, 36 | 3 | 23, 63 |
| 4 | - | 4 | 04, 54, 74 |
| 5 | 54, 56 | 5 | 35, 65, 95 |
| 6 | 63, 65 | 6 | 36, 56 |
| 7 | 74 | 7 | - |
| 8 | - | 8 | 28 |
| 9 | 92, 95, 99 | 9 | 09, 19, 99 |
Giải Đặc biệt XSCT 20 kỳ gần nhất
| Ngày | Giải ĐB | Giải Nhất | Giải Tám |
|---|---|---|---|
| T4 14/10/2026 | 589130 | 32895 | 13 |
| T4 07/10/2026 | 011844 | 07109 | 96 |
| T4 30/09/2026 | 216556 | 25432 | 36 |
| T4 23/09/2026 | 157293 | 56175 | 50 |
| T4 16/09/2026 | 171205 | 22415 | 90 |
| T4 09/09/2026 | 637211 | 74235 | 31 |
| T4 02/09/2026 | 886199 | 08070 | 78 |
| T4 26/08/2026 | 640492 | 78665 | 77 |
| T4 19/08/2026 | 367818 | 57124 | 13 |
| T4 12/08/2026 | 333284 | 82206 | 04 |
| T4 05/08/2026 | 685468 | 42613 | 62 |
| T4 29/07/2026 | 897277 | 16388 | 17 |
| T4 22/07/2026 | 403470 | 70035 | 78 |
| T4 15/07/2026 | 867898 | 46874 | 05 |
| T4 08/07/2026 | 214463 | 37814 | 68 |
| T4 01/07/2026 | 210203 | 04258 | 40 |
| T4 24/06/2026 | 783007 | 62596 | 57 |
| T4 17/06/2026 | 756536 | 15658 | 60 |
| T4 10/06/2026 | 364957 | 97931 | 63 |
| T4 03/06/2026 | 783481 | 28610 | 48 |
Xem thống kê giải Đặc biệt Cần Thơ đầy đủ · Xổ số Cần Thơ 30 ngày
Thống kê nhanh XSCT
Lô về nhiều nhất 30 kỳ
- 4412 lần
- 3111 lần
- 4811 lần
- 7511 lần
- 3510 lần
- 4510 lần
- 629 lần
- 048 lần
- 068 lần
- 118 lần
Lô gan lâu chưa về
- 5131 kỳ
- 9420 kỳ
- 3916 kỳ
- 8016 kỳ
- 2615 kỳ
- 3415 kỳ
- 3314 kỳ
- 4913 kỳ
- 2012 kỳ
- 3811 kỳ
Trong 30 kỳ gần nhất của xổ số Cần Thơ, giải Đặc biệt có 2 số cuối là số chẵn 13 lần, số lẻ 17 lần; đầu 0 xuất hiện nhiều nhất (6 lần), đuôi 1 xuất hiện nhiều nhất (4 lần). Xem chi tiết: lô gan xổ số Cần Thơ, tần suất lô tô xổ số Cần Thơ.
Lịch sử xổ số Cần Thơ từ 2008
Xem Xổ Số lưu trữ 961 kỳ xổ số kiến thiết Cần Thơ từ ngày 02/01/2008. Qua toàn bộ dữ liệu này:
- 2 số cuối giải Đặc biệt về nhiều nhất: 68 (20 lần), 35 (18 lần), 86 (17 lần), 67 (17 lần), 11 (17 lần).
- Chuỗi vắng mặt dài nhất của một cặp 2 số cuối: cặp 00 từng 539 kỳ liên tiếp không về.
- Giải Đặc biệt lớn nhất: 999846 (17/04/2013); nhỏ nhất: 000344 (26/10/2022).
- Chưa có giải Đặc biệt nào trùng hoàn toàn với kỳ trước – điều dễ hiểu vì vé 6 chữ số có 1.000.000 khả năng.
| Năm | Số kỳ | ĐB chẵn | 2 số cuối về nhiều nhất |
|---|---|---|---|
| 2026 | 41 | 41% | 05 (3 lần) |
| 2025 | 53 | 45% | 11 (2 lần) |
| 2024 | 52 | 50% | 20 (3 lần) |
| 2023 | 52 | 37% | 61 (3 lần) |
| 2022 | 52 | 48% | 44 (3 lần) |
| 2021 | 37 | 46% | 95 (2 lần) |
| 2020 | 49 | 55% | 52 (3 lần) |
| 2019 | 52 | 44% | 37 (3 lần) |
| 2018 | 52 | 40% | 35 (3 lần) |
| 2017 | 52 | 37% | 35 (4 lần) |
| 2016 | 52 | 46% | 39 (3 lần) |
| 2015 | 52 | 50% | 78 (3 lần) |
| 2014 | 52 | 44% | 28 (3 lần) |
| 2013 | 52 | 54% | 45 (2 lần) |
| 2012 | 52 | 44% | 83 (3 lần) |
| 2011 | 52 | 50% | 44 (3 lần) |
| 2010 | 52 | 52% | 89 (3 lần) |
| 2009 | 52 | 50% | 94 (3 lần) |
| 2008 | 53 | 55% | 75 (2 lần) |
Thông tin xổ số Cần Thơ
Xổ số kiến thiết Cần Thơ (XSCT) mở thưởng khi nào?
Xổ số kiến thiết Cần Thơ thuộc khu vực Miền Nam, mở thưởng vào Thứ Tư hằng tuần, bắt đầu quay khoảng 16h15 cùng các đài Miền Nam khác. Kết quả được Xem Xổ Số tường thuật trực tiếp theo từng giải và lưu trữ đầy đủ để bạn tra cứu lại bất cứ kỳ nào.
Vé xổ số Cần Thơ là loại vé 6 chữ số, mệnh giá 10.000đ, mỗi kỳ quay 18 giải. Giải Đặc biệt trị giá 2 tỷ đồng/vé; ngoài ra có 9 giải Phụ Đặc biệt và 45 giải Khuyến khích dành cho vé gần trùng giải Đặc biệt. Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Tên gọi khác của kết quả xổ số Cần Thơ
Người chơi thường tìm kết quả bằng nhiều cách gõ: XSCT, SXCT, KQXSCT, XSKT Cần Thơ, xổ số cần thơ hôm nay. Tất cả đều dẫn tới cùng một bảng kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết Cần Thơ.
Dò vé số Cần Thơ thế nào cho đúng?
Đối chiếu từ phải sang trái: 2 số cuối trùng giải Tám là trúng 100.000đ; 3 số cuối trùng giải Bảy; 4 số cuối trùng giải Sáu hoặc giải Năm; 5 số cuối trùng các giải Tư, Ba, Nhì, Nhất; trùng đủ 6 số là trúng giải Đặc biệt. Hãy kiểm tra cả ký hiệu (mã vé) và ngày mở thưởng in trên vé trùng với kỳ bạn đang xem.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.
Đài cùng khu vực
- XSHCM – TP.HCM
- XSDT – Đồng Tháp
- XSCM – Cà Mau
- XSBTR – Bến Tre
- XSVT – Vũng Tàu
- XSBL – Bạc Liêu
- XSDN – Đồng Nai
- XSCT – Cần Thơ
- XSST – Sóc Trăng
- XSTN – Tây Ninh
- XSAG – An Giang
- XSBTH – Bình Thuận
- XSVL – Vĩnh Long
- XSBD – Bình Dương
- XSTV – Trà Vinh
- XSLA – Long An
- XSBP – Bình Phước
- XSHG – Hậu Giang
- XSTG – Tiền Giang
- XSKG – Kiên Giang
- XSDL – Đà Lạt