XSDN – Xổ số kiến thiết Đồng Nai hôm nay
XSDN – kết quả xổ số Đồng Nai mở thưởng Thứ Tư lúc 16h15. Kỳ gần nhất 14/10/2026: giải Đặc biệt 953606, giải Nhất 56963, giải Tám 56.
XSDN » XSDN 14/10/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 10K2 |
|---|---|
| G8 | 56 |
| G7 | 054 |
| G6 | 253666684420 |
| G5 | 2491 |
| G4 | 42005686429318840838842830219706450 |
| G3 | 5936737080 |
| G2 | 91506 |
| G1 | 56963 |
| ĐB | 953606 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 06 | 0 | 20, 50, 80 |
| 1 | - | 1 | 91 |
| 2 | 20 | 2 | 42 |
| 3 | 36, 38 | 3 | 63, 83 |
| 4 | 42 | 4 | 54 |
| 5 | 50, 54, 56 | 5 | 05 |
| 6 | 63, 67, 68 | 6 | 06, 06, 36, 56 |
| 7 | - | 7 | 67, 97 |
| 8 | 80, 83, 88 | 8 | 38, 68, 88 |
| 9 | 91, 97 | 9 | - |
Xổ số Đồng Nai ngày 14/10/2026 (Thứ Tư): giải Đặc biệt đài Đồng Nai là 953606. Toàn kỳ có 18 lô tô, gồm 12 số chẵn và 6 số lẻ; các cặp về từ 2 lần trở lên: 06; đầu 0 ra nhiều nhất (3 lần); đầu câm: 1, 7; đuôi câm: 9.
XSDN » XSDN 07/10/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 10K1 |
|---|---|
| G8 | 73 |
| G7 | 905 |
| G6 | 072128671147 |
| G5 | 0767 |
| G4 | 67186874070532430505038429667574999 |
| G3 | 8173014703 |
| G2 | 54142 |
| G1 | 03113 |
| ĐB | 105684 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 05, 05, 07 | 0 | 30 |
| 1 | 13 | 1 | 21 |
| 2 | 21, 24 | 2 | 42, 42 |
| 3 | 30 | 3 | 03, 13, 73 |
| 4 | 42, 42, 47 | 4 | 24, 84 |
| 5 | - | 5 | 05, 05, 75 |
| 6 | 67, 67 | 6 | 86 |
| 7 | 73, 75 | 7 | 07, 47, 67, 67 |
| 8 | 84, 86 | 8 | - |
| 9 | 99 | 9 | 99 |
XSDN » XSDN 30/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 9K5 |
|---|---|
| G8 | 87 |
| G7 | 956 |
| G6 | 198314298180 |
| G5 | 7819 |
| G4 | 60110705050463399206419774875679224 |
| G3 | 1707810583 |
| G2 | 64114 |
| G1 | 46177 |
| ĐB | 470822 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06 | 0 | 10, 80 |
| 1 | 10, 14, 19 | 1 | - |
| 2 | 22, 24, 29 | 2 | 22 |
| 3 | 33 | 3 | 33, 83, 83 |
| 4 | - | 4 | 14, 24 |
| 5 | 56, 56 | 5 | 05 |
| 6 | - | 6 | 06, 56, 56 |
| 7 | 77, 77, 78 | 7 | 77, 77, 87 |
| 8 | 80, 83, 83, 87 | 8 | 78 |
| 9 | - | 9 | 19, 29 |
XSDN » XSDN 23/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 9K4 |
|---|---|
| G8 | 14 |
| G7 | 778 |
| G6 | 639419540247 |
| G5 | 6421 |
| G4 | 10692342154692792993531194812971845 |
| G3 | 6624457727 |
| G2 | 72389 |
| G1 | 44953 |
| ĐB | 567326 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | - |
| 1 | 14, 15, 19 | 1 | 21 |
| 2 | 21, 26, 27, 27, 29 | 2 | 92 |
| 3 | - | 3 | 53, 93 |
| 4 | 44, 45, 47 | 4 | 14, 44, 54, 94 |
| 5 | 53, 54 | 5 | 15, 45 |
| 6 | - | 6 | 26 |
| 7 | 78 | 7 | 27, 27, 47 |
| 8 | 89 | 8 | 78 |
| 9 | 92, 93, 94 | 9 | 19, 29, 89 |
XSDN » XSDN 16/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 9K3 |
|---|---|
| G8 | 58 |
| G7 | 058 |
| G6 | 501580167186 |
| G5 | 9333 |
| G4 | 20149883909224228191903666153231726 |
| G3 | 5077480660 |
| G2 | 60261 |
| G1 | 30067 |
| ĐB | 360877 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 60, 90 |
| 1 | 15, 16 | 1 | 61, 91 |
| 2 | 26 | 2 | 32, 42 |
| 3 | 32, 33 | 3 | 33 |
| 4 | 42, 49 | 4 | 74 |
| 5 | 58, 58 | 5 | 15 |
| 6 | 60, 61, 66, 67 | 6 | 16, 26, 66, 86 |
| 7 | 74, 77 | 7 | 67, 77 |
| 8 | 86 | 8 | 58, 58 |
| 9 | 90, 91 | 9 | 49 |
XSDN » XSDN 09/09/2026 (Thứ Tư)
| Ký hiệu | 9K2 |
|---|---|
| G8 | 59 |
| G7 | 876 |
| G6 | 125545867350 |
| G5 | 5710 |
| G4 | 24645906909976126288057639899356874 |
| G3 | 7628156049 |
| G2 | 11951 |
| G1 | 04790 |
| ĐB | 348446 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 10, 50, 90, 90 |
| 1 | 10 | 1 | 51, 61, 81 |
| 2 | - | 2 | - |
| 3 | - | 3 | 63, 93 |
| 4 | 45, 46, 49 | 4 | 74 |
| 5 | 50, 51, 55, 59 | 5 | 45, 55 |
| 6 | 61, 63 | 6 | 46, 76, 86 |
| 7 | 74, 76 | 7 | - |
| 8 | 81, 86, 88 | 8 | 88 |
| 9 | 90, 90, 93 | 9 | 49, 59 |
Giải Đặc biệt XSDN 20 kỳ gần nhất
| Ngày | Giải ĐB | Giải Nhất | Giải Tám |
|---|---|---|---|
| T4 14/10/2026 | 953606 | 56963 | 56 |
| T4 07/10/2026 | 105684 | 03113 | 73 |
| T4 30/09/2026 | 470822 | 46177 | 87 |
| T4 23/09/2026 | 567326 | 44953 | 14 |
| T4 16/09/2026 | 360877 | 30067 | 58 |
| T4 09/09/2026 | 348446 | 04790 | 59 |
| T4 02/09/2026 | 797487 | 03537 | 79 |
| T4 26/08/2026 | 145917 | 98208 | 70 |
| T4 19/08/2026 | 289591 | 45797 | 01 |
| T4 12/08/2026 | 476040 | 74193 | 02 |
| T4 05/08/2026 | 658328 | 17889 | 04 |
| T4 29/07/2026 | 225620 | 39518 | 76 |
| T4 22/07/2026 | 621355 | 13833 | 44 |
| T4 15/07/2026 | 008402 | 71200 | 10 |
| T4 08/07/2026 | 061248 | 40651 | 48 |
| T4 01/07/2026 | 986546 | 36325 | 61 |
| T4 24/06/2026 | 162714 | 67937 | 61 |
| T4 17/06/2026 | 884900 | 90950 | 24 |
| T4 10/06/2026 | 910292 | 07798 | 33 |
| T4 03/06/2026 | 644186 | 65371 | 40 |
Xem thống kê giải Đặc biệt Đồng Nai đầy đủ · Xổ số Đồng Nai 30 ngày
Thống kê nhanh XSDN
Lô về nhiều nhất 30 kỳ
- 9312 lần
- 8411 lần
- 1310 lần
- 6110 lần
- 069 lần
- 109 lần
- 379 lần
- 098 lần
- 158 lần
- 168 lần
Lô gan lâu chưa về
- 6228 kỳ
- 6926 kỳ
- 8223 kỳ
- 2321 kỳ
- 8521 kỳ
- 3118 kỳ
- 6417 kỳ
- 4315 kỳ
- 0013 kỳ
- 7113 kỳ
Trong 30 kỳ gần nhất của xổ số Đồng Nai, giải Đặc biệt có 2 số cuối là số chẵn 19 lần, số lẻ 11 lần; đầu 0 xuất hiện nhiều nhất (6 lần), đuôi 6 xuất hiện nhiều nhất (7 lần). Xem chi tiết: lô gan xổ số Đồng Nai, tần suất lô tô xổ số Đồng Nai.
Lịch sử xổ số Đồng Nai từ 2008
Xem Xổ Số lưu trữ 960 kỳ xổ số kiến thiết Đồng Nai từ ngày 02/01/2008. Qua toàn bộ dữ liệu này:
- 2 số cuối giải Đặc biệt về nhiều nhất: 38 (15 lần), 49 (15 lần), 21 (15 lần), 68 (15 lần), 77 (15 lần).
- Chuỗi vắng mặt dài nhất của một cặp 2 số cuối: cặp 59 từng 852 kỳ liên tiếp không về.
- Giải Đặc biệt lớn nhất: 996186 (20/03/2013); nhỏ nhất: 000022 (07/11/2012).
- Có 2 lần giải Đặc biệt trùng hoàn toàn với một kỳ trước đó.
| Năm | Số kỳ | ĐB chẵn | 2 số cuối về nhiều nhất |
|---|---|---|---|
| 2026 | 41 | 59% | 86 (2 lần) |
| 2025 | 53 | 45% | 21 (3 lần) |
| 2024 | 52 | 54% | 74 (3 lần) |
| 2023 | 52 | 46% | 81 (3 lần) |
| 2022 | 52 | 54% | 88 (3 lần) |
| 2021 | 37 | 46% | 23 (3 lần) |
| 2020 | 49 | 49% | 04 (2 lần) |
| 2019 | 52 | 54% | 68 (2 lần) |
| 2018 | 52 | 48% | 94 (3 lần) |
| 2017 | 52 | 48% | 23 (3 lần) |
| 2016 | 52 | 52% | 53 (3 lần) |
| 2015 | 52 | 42% | 52 (3 lần) |
| 2014 | 52 | 50% | 10 (3 lần) |
| 2013 | 52 | 52% | 40 (3 lần) |
| 2012 | 52 | 52% | 80 (3 lần) |
| 2011 | 52 | 50% | 14 (2 lần) |
| 2010 | 52 | 46% | 22 (3 lần) |
| 2009 | 51 | 57% | 52 (3 lần) |
| 2008 | 53 | 49% | 82 (3 lần) |
Thông tin xổ số Đồng Nai
Xổ số kiến thiết Đồng Nai (XSDN) mở thưởng khi nào?
Xổ số kiến thiết Đồng Nai thuộc khu vực Miền Nam, mở thưởng vào Thứ Tư hằng tuần, bắt đầu quay khoảng 16h15 cùng các đài Miền Nam khác. Kết quả được Xem Xổ Số tường thuật trực tiếp theo từng giải và lưu trữ đầy đủ để bạn tra cứu lại bất cứ kỳ nào.
Vé xổ số Đồng Nai là loại vé 6 chữ số, mệnh giá 10.000đ, mỗi kỳ quay 18 giải. Giải Đặc biệt trị giá 2 tỷ đồng/vé; ngoài ra có 9 giải Phụ Đặc biệt và 45 giải Khuyến khích dành cho vé gần trùng giải Đặc biệt. Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Tên gọi khác của kết quả xổ số Đồng Nai
Người chơi thường tìm kết quả bằng nhiều cách gõ: XSDN, SXDN, KQXSDN, XSKT Đồng Nai, xổ số đồng nai hôm nay. Tất cả đều dẫn tới cùng một bảng kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết Đồng Nai.
Dò vé số Đồng Nai thế nào cho đúng?
Đối chiếu từ phải sang trái: 2 số cuối trùng giải Tám là trúng 100.000đ; 3 số cuối trùng giải Bảy; 4 số cuối trùng giải Sáu hoặc giải Năm; 5 số cuối trùng các giải Tư, Ba, Nhì, Nhất; trùng đủ 6 số là trúng giải Đặc biệt. Hãy kiểm tra cả ký hiệu (mã vé) và ngày mở thưởng in trên vé trùng với kỳ bạn đang xem.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.
Đài cùng khu vực
- XSHCM – TP.HCM
- XSDT – Đồng Tháp
- XSCM – Cà Mau
- XSBTR – Bến Tre
- XSVT – Vũng Tàu
- XSBL – Bạc Liêu
- XSDN – Đồng Nai
- XSCT – Cần Thơ
- XSST – Sóc Trăng
- XSTN – Tây Ninh
- XSAG – An Giang
- XSBTH – Bình Thuận
- XSVL – Vĩnh Long
- XSBD – Bình Dương
- XSTV – Trà Vinh
- XSLA – Long An
- XSBP – Bình Phước
- XSHG – Hậu Giang
- XSTG – Tiền Giang
- XSKG – Kiên Giang
- XSDL – Đà Lạt