XSHCM – Xổ số kiến thiết TP.HCM hôm nay
XSHCM – kết quả xổ số TP.HCM mở thưởng Thứ Hai và Thứ Bảy lúc 16h15. Kỳ gần nhất 17/10/2026: giải Đặc biệt 590803, giải Nhất 14485, giải Tám 47.
XSHCM » XSHCM 17/10/2026 (Thứ Bảy)
| Ký hiệu | 10C7 |
|---|---|
| G8 | 47 |
| G7 | 262 |
| G6 | 663563500337 |
| G5 | 0788 |
| G4 | 34507472729379289283367905785516148 |
| G3 | 8027921331 |
| G2 | 99287 |
| G1 | 14485 |
| ĐB | 590803 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 07 | 0 | 50, 90 |
| 1 | - | 1 | 31 |
| 2 | - | 2 | 62, 72, 92 |
| 3 | 31, 35, 37 | 3 | 03, 83 |
| 4 | 47, 48 | 4 | - |
| 5 | 50, 55 | 5 | 35, 55, 85 |
| 6 | 62 | 6 | - |
| 7 | 72, 79 | 7 | 07, 37, 47, 87 |
| 8 | 83, 85, 87, 88 | 8 | 48, 88 |
| 9 | 90, 92 | 9 | 79 |
Xổ số TP.HCM ngày 17/10/2026 (Thứ Bảy): giải Đặc biệt đài TP.HCM là 590803. Toàn kỳ có 18 lô tô, gồm 7 số chẵn và 11 số lẻ; đầu 8 ra nhiều nhất (4 lần); đầu câm: 1, 2; đuôi câm: 4, 6.
XSHCM » XSHCM 12/10/2026 (Thứ Hai)
| Ký hiệu | 10C2 |
|---|---|
| G8 | 91 |
| G7 | 029 |
| G6 | 845120172393 |
| G5 | 6811 |
| G4 | 65873981341698650949916804058943031 |
| G3 | 0685581447 |
| G2 | 81033 |
| G1 | 14385 |
| ĐB | 290770 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 70, 80 |
| 1 | 11, 17 | 1 | 11, 31, 51, 91 |
| 2 | 29 | 2 | - |
| 3 | 31, 33, 34 | 3 | 33, 73, 93 |
| 4 | 47, 49 | 4 | 34 |
| 5 | 51, 55 | 5 | 55, 85 |
| 6 | - | 6 | 86 |
| 7 | 70, 73 | 7 | 17, 47 |
| 8 | 80, 85, 86, 89 | 8 | - |
| 9 | 91, 93 | 9 | 29, 49, 89 |
XSHCM » XSHCM 10/10/2026 (Thứ Bảy)
| Ký hiệu | 10B7 |
|---|---|
| G8 | 96 |
| G7 | 725 |
| G6 | 395239144285 |
| G5 | 9354 |
| G4 | 26861705167028311000697657082176949 |
| G3 | 5781189681 |
| G2 | 46458 |
| G1 | 81024 |
| ĐB | 517827 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 0 | 00 |
| 1 | 11, 14, 16 | 1 | 11, 21, 61, 81 |
| 2 | 21, 24, 25, 27 | 2 | 52 |
| 3 | - | 3 | 83 |
| 4 | 49 | 4 | 14, 24, 54 |
| 5 | 52, 54, 58 | 5 | 25, 65, 85 |
| 6 | 61, 65 | 6 | 16, 96 |
| 7 | - | 7 | 27 |
| 8 | 81, 83, 85 | 8 | 58 |
| 9 | 96 | 9 | 49 |
XSHCM » XSHCM 05/10/2026 (Thứ Hai)
| Ký hiệu | 10B2 |
|---|---|
| G8 | 59 |
| G7 | 674 |
| G6 | 670965199382 |
| G5 | 2393 |
| G4 | 44118390557597455336550277025303612 |
| G3 | 9909275676 |
| G2 | 10842 |
| G1 | 99882 |
| ĐB | 750136 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | 0 | - |
| 1 | 12, 18, 19 | 1 | - |
| 2 | 27 | 2 | 12, 42, 82, 82, 92 |
| 3 | 36, 36 | 3 | 53, 93 |
| 4 | 42 | 4 | 74, 74 |
| 5 | 53, 55, 59 | 5 | 55 |
| 6 | - | 6 | 36, 36, 76 |
| 7 | 74, 74, 76 | 7 | 27 |
| 8 | 82, 82 | 8 | 18 |
| 9 | 92, 93 | 9 | 09, 19, 59 |
XSHCM » XSHCM 03/10/2026 (Thứ Bảy)
| Ký hiệu | 10A7 |
|---|---|
| G8 | 75 |
| G7 | 357 |
| G6 | 202367633163 |
| G5 | 8436 |
| G4 | 75903736499235847410949769377707633 |
| G3 | 7982843422 |
| G2 | 21871 |
| G1 | 17459 |
| ĐB | 660851 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 0 | 10 |
| 1 | 10 | 1 | 51, 71 |
| 2 | 22, 23, 28 | 2 | 22 |
| 3 | 33, 36 | 3 | 03, 23, 33, 63, 63 |
| 4 | 49 | 4 | - |
| 5 | 51, 57, 58, 59 | 5 | 75 |
| 6 | 63, 63 | 6 | 36, 76 |
| 7 | 71, 75, 76, 77 | 7 | 57, 77 |
| 8 | - | 8 | 28, 58 |
| 9 | - | 9 | 49, 59 |
XSHCM » XSHCM 28/09/2026 (Thứ Hai)
| Ký hiệu | 9E2 |
|---|---|
| G8 | 21 |
| G7 | 285 |
| G6 | 716166552155 |
| G5 | 3811 |
| G4 | 74569898785881325531172975988876986 |
| G3 | 4951321219 |
| G2 | 10072 |
| G1 | 57769 |
| ĐB | 760372 |
| Đầu | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | - |
| 1 | 11, 13, 13, 19 | 1 | 11, 21, 31, 61 |
| 2 | 21 | 2 | 72, 72 |
| 3 | 31 | 3 | 13, 13 |
| 4 | - | 4 | - |
| 5 | 55, 55 | 5 | 55, 55, 85 |
| 6 | 61, 69, 69 | 6 | 86 |
| 7 | 72, 72, 78 | 7 | 97 |
| 8 | 85, 86, 88 | 8 | 78, 88 |
| 9 | 97 | 9 | 19, 69, 69 |
Giải Đặc biệt XSHCM 20 kỳ gần nhất
| Ngày | Giải ĐB | Giải Nhất | Giải Tám |
|---|---|---|---|
| T7 17/10/2026 | 590803 | 14485 | 47 |
| T2 12/10/2026 | 290770 | 14385 | 91 |
| T7 10/10/2026 | 517827 | 81024 | 96 |
| T2 05/10/2026 | 750136 | 99882 | 59 |
| T7 03/10/2026 | 660851 | 17459 | 75 |
| T2 28/09/2026 | 760372 | 57769 | 21 |
| T7 26/09/2026 | 584475 | 29156 | 76 |
| T2 21/09/2026 | 016707 | 45022 | 31 |
| T7 19/09/2026 | 451013 | 01845 | 18 |
| T2 14/09/2026 | 293747 | 55187 | 16 |
| T7 12/09/2026 | 269569 | 79995 | 17 |
| T2 07/09/2026 | 583758 | 39707 | 05 |
| T7 05/09/2026 | 821010 | 12285 | 56 |
| T2 31/08/2026 | 061923 | 13891 | 98 |
| T7 29/08/2026 | 690406 | 02962 | 00 |
| T2 24/08/2026 | 225824 | 31802 | 40 |
| T7 22/08/2026 | 296215 | 68795 | 22 |
| T2 17/08/2026 | 706890 | 31185 | 54 |
| T7 15/08/2026 | 040589 | 55672 | 31 |
| T2 10/08/2026 | 339922 | 90396 | 63 |
Xem thống kê giải Đặc biệt TP.HCM đầy đủ · Xổ số TP.HCM 30 ngày
Thống kê nhanh XSHCM
Lô về nhiều nhất 30 kỳ
- 2214 lần
- 3111 lần
- 4210 lần
- 459 lần
- 599 lần
- 769 lần
- 839 lần
- 969 lần
- 018 lần
- 138 lần
Lô gan lâu chưa về
- 6037 kỳ
- 4327 kỳ
- 2621 kỳ
- 3820 kỳ
- 4119 kỳ
- 6617 kỳ
- 4015 kỳ
- 9415 kỳ
- 0614 kỳ
- 9813 kỳ
Trong 30 kỳ gần nhất của xổ số TP.HCM, giải Đặc biệt có 2 số cuối là số chẵn 16 lần, số lẻ 14 lần; đầu 2 xuất hiện nhiều nhất (7 lần), đuôi 0 xuất hiện nhiều nhất (4 lần). Xem chi tiết: lô gan xổ số TP.HCM, tần suất lô tô xổ số TP.HCM.
Lịch sử xổ số TP.HCM từ 2008
Xem Xổ Số lưu trữ 1.921 kỳ xổ số kiến thiết TP.HCM từ ngày 05/01/2008. Qua toàn bộ dữ liệu này:
- 2 số cuối giải Đặc biệt về nhiều nhất: 33 (33 lần), 81 (32 lần), 07 (28 lần), 22 (28 lần), 72 (27 lần).
- Chuỗi vắng mặt dài nhất của một cặp 2 số cuối: cặp 87 từng 759 kỳ liên tiếp không về.
- Giải Đặc biệt lớn nhất: 999119 (18/02/2019); nhỏ nhất: 000507 (01/03/2021).
- Chưa có giải Đặc biệt nào trùng hoàn toàn với kỳ trước – điều dễ hiểu vì vé 6 chữ số có 1.000.000 khả năng.
| Năm | Số kỳ | ĐB chẵn | 2 số cuối về nhiều nhất |
|---|---|---|---|
| 2026 | 83 | 47% | 79 (4 lần) |
| 2025 | 104 | 61% | 30 (5 lần) |
| 2024 | 105 | 47% | 39 (5 lần) |
| 2023 | 104 | 43% | 47 (5 lần) |
| 2022 | 105 | 42% | 75 (4 lần) |
| 2021 | 74 | 57% | 04 (4 lần) |
| 2020 | 96 | 46% | 62 (3 lần) |
| 2019 | 104 | 44% | 07 (4 lần) |
| 2018 | 105 | 46% | 16 (4 lần) |
| 2017 | 104 | 52% | 37 (4 lần) |
| 2016 | 105 | 42% | 63 (4 lần) |
| 2015 | 104 | 38% | 09 (5 lần) |
| 2014 | 104 | 47% | 29 (3 lần) |
| 2013 | 102 | 49% | 56 (5 lần) |
| 2012 | 105 | 40% | 59 (5 lần) |
| 2011 | 105 | 50% | 07 (5 lần) |
| 2010 | 104 | 48% | 59 (4 lần) |
| 2009 | 104 | 44% | 93 (4 lần) |
| 2008 | 104 | 48% | 81 (4 lần) |
Thông tin xổ số TP.HCM
Xổ số kiến thiết TP.HCM (XSHCM) mở thưởng khi nào?
Xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh thuộc khu vực Miền Nam, mở thưởng vào Thứ Hai và Thứ Bảy hằng tuần, bắt đầu quay khoảng 16h15 cùng các đài Miền Nam khác. Kết quả được Xem Xổ Số tường thuật trực tiếp theo từng giải và lưu trữ đầy đủ để bạn tra cứu lại bất cứ kỳ nào.
Vé xổ số TP.HCM là loại vé 6 chữ số, mệnh giá 10.000đ, mỗi kỳ quay 18 giải. Giải Đặc biệt trị giá 2 tỷ đồng/vé; ngoài ra có 9 giải Phụ Đặc biệt và 45 giải Khuyến khích dành cho vé gần trùng giải Đặc biệt. Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Tên gọi khác của kết quả xổ số TP.HCM
Người chơi thường tìm kết quả bằng nhiều cách gõ: XSHCM, SXHCM, KQXSHCM, XSKT TP.HCM, xổ số tp.hcm hôm nay. Tất cả đều dẫn tới cùng một bảng kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết Thành phố Hồ Chí Minh.
Dò vé số TP.HCM thế nào cho đúng?
Đối chiếu từ phải sang trái: 2 số cuối trùng giải Tám là trúng 100.000đ; 3 số cuối trùng giải Bảy; 4 số cuối trùng giải Sáu hoặc giải Năm; 5 số cuối trùng các giải Tư, Ba, Nhì, Nhất; trùng đủ 6 số là trúng giải Đặc biệt. Hãy kiểm tra cả ký hiệu (mã vé) và ngày mở thưởng in trên vé trùng với kỳ bạn đang xem.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.
Đài cùng khu vực
- XSHCM – TP.HCM
- XSDT – Đồng Tháp
- XSCM – Cà Mau
- XSBTR – Bến Tre
- XSVT – Vũng Tàu
- XSBL – Bạc Liêu
- XSDN – Đồng Nai
- XSCT – Cần Thơ
- XSST – Sóc Trăng
- XSTN – Tây Ninh
- XSAG – An Giang
- XSBTH – Bình Thuận
- XSVL – Vĩnh Long
- XSBD – Bình Dương
- XSTV – Trà Vinh
- XSLA – Long An
- XSBP – Bình Phước
- XSHG – Hậu Giang
- XSTG – Tiền Giang
- XSKG – Kiên Giang
- XSDL – Đà Lạt