Tần suất lô tô XSBTR (Bến Tre) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 78 (12 lần), 09 (11 lần), 08 (10 lần), 50 (10 lần), 64 (10 lần).
Tần suất lô tô XSBTR (Bến Tre) 30 kỳ
008 lần
016 lần
028 lần
034 lần
044 lần
057 lần
064 lần
079 lần
0810 lần
0911 lần
105 lần
114 lần
125 lần
136 lần
143 lần
157 lần
162 lần
175 lần
187 lần
195 lần
207 lần
214 lần
226 lần
239 lần
244 lần
257 lần
261 lần
276 lần
284 lần
296 lần
303 lần
317 lần
326 lần
339 lần
349 lần
355 lần
361 lần
372 lần
386 lần
396 lần
401 lần
412 lần
423 lần
431 lần
441 lần
455 lần
460 lần
474 lần
480 lần
492 lần
5010 lần
514 lần
524 lần
539 lần
543 lần
555 lần
562 lần
577 lần
586 lần
598 lần
601 lần
613 lần
623 lần
635 lần
6410 lần
659 lần
662 lần
678 lần
684 lần
697 lần
708 lần
719 lần
729 lần
733 lần
742 lần
757 lần
767 lần
772 lần
7812 lần
796 lần
802 lần
816 lần
828 lần
835 lần
844 lần
858 lần
861 lần
878 lần
889 lần
892 lần
904 lần
914 lần
929 lần
939 lần
948 lần
958 lần
965 lần
976 lần
986 lần
996 lần
Tần suất lô tô XSBTR (Bến Tre) 100 kỳ
0022 lần
0117 lần
0218 lần
0320 lần
0423 lần
0522 lần
0617 lần
0726 lần
0820 lần
0925 lần
1015 lần
1118 lần
1216 lần
1314 lần
1416 lần
1522 lần
1613 lần
1715 lần
1824 lần
1918 lần
2031 lần
2117 lần
2220 lần
2319 lần
2417 lần
2523 lần
2621 lần
2710 lần
2818 lần
2919 lần
3010 lần
3129 lần
3220 lần
3324 lần
3426 lần
3520 lần
368 lần
3712 lần
3819 lần
3916 lần
405 lần
418 lần
428 lần
437 lần
446 lần
4510 lần
462 lần
4710 lần
482 lần
499 lần
5023 lần
5119 lần
5223 lần
5320 lần
5420 lần
5522 lần
5614 lần
5723 lần
5816 lần
5918 lần
6020 lần
6121 lần
6218 lần
6315 lần
6425 lần
6518 lần
6613 lần
6724 lần
6825 lần
6916 lần
7022 lần
7123 lần
7225 lần
7315 lần
7417 lần
7520 lần
7621 lần
7715 lần
7830 lần
7916 lần
8014 lần
8121 lần
8219 lần
8315 lần
8420 lần
8520 lần
8610 lần
8716 lần
8822 lần
8912 lần
9023 lần
9116 lần
9233 lần
9320 lần
9421 lần
9528 lần
9614 lần
9720 lần
9816 lần
9916 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 71 | 49 |
| 1 | 49 | 49 |
| 2 | 54 | 61 |
| 3 | 54 | 60 |
| 4 | 19 | 48 |
| 5 | 58 | 68 |
| 6 | 52 | 25 |
| 7 | 65 | 57 |
| 8 | 53 | 64 |
| 9 | 65 | 59 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.