Tần suất lô tô XSBTH (Bình Thuận) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 00 (12 lần), 91 (12 lần), 29 (10 lần), 57 (10 lần), 03 (9 lần).
Tần suất lô tô XSBTH (Bình Thuận) 30 kỳ
0012 lần
015 lần
027 lần
039 lần
044 lần
058 lần
065 lần
074 lần
083 lần
095 lần
106 lần
115 lần
121 lần
133 lần
141 lần
152 lần
169 lần
173 lần
186 lần
198 lần
203 lần
212 lần
229 lần
237 lần
246 lần
256 lần
264 lần
274 lần
287 lần
2910 lần
305 lần
317 lần
322 lần
337 lần
345 lần
355 lần
367 lần
377 lần
384 lần
397 lần
403 lần
415 lần
428 lần
439 lần
445 lần
453 lần
466 lần
474 lần
484 lần
492 lần
506 lần
513 lần
527 lần
534 lần
543 lần
554 lần
561 lần
5710 lần
583 lần
597 lần
609 lần
617 lần
626 lần
632 lần
647 lần
657 lần
665 lần
677 lần
686 lần
692 lần
706 lần
714 lần
725 lần
735 lần
745 lần
756 lần
765 lần
774 lần
786 lần
795 lần
806 lần
817 lần
828 lần
838 lần
845 lần
855 lần
865 lần
879 lần
882 lần
894 lần
907 lần
9112 lần
923 lần
935 lần
941 lần
956 lần
964 lần
978 lần
986 lần
993 lần
Tần suất lô tô XSBTH (Bình Thuận) 100 kỳ
0022 lần
0123 lần
0223 lần
0327 lần
0418 lần
0522 lần
0618 lần
0722 lần
0816 lần
0914 lần
1015 lần
1110 lần
1213 lần
1317 lần
1419 lần
1512 lần
1621 lần
1723 lần
1816 lần
1922 lần
2017 lần
2116 lần
2228 lần
2322 lần
2415 lần
2514 lần
2617 lần
2714 lần
2816 lần
2922 lần
3018 lần
3122 lần
3221 lần
3323 lần
3422 lần
3516 lần
3622 lần
3717 lần
3817 lần
3922 lần
4012 lần
4112 lần
4224 lần
4314 lần
4421 lần
4518 lần
4615 lần
4714 lần
4816 lần
4915 lần
5021 lần
5114 lần
5223 lần
5317 lần
5416 lần
5517 lần
5613 lần
5717 lần
5817 lần
5920 lần
6018 lần
6116 lần
6219 lần
6315 lần
6419 lần
6528 lần
6621 lần
6716 lần
6824 lần
6912 lần
7019 lần
7114 lần
7213 lần
7320 lần
7417 lần
7512 lần
7614 lần
779 lần
7824 lần
7918 lần
8018 lần
8120 lần
8218 lần
8321 lần
8417 lần
8513 lần
8618 lần
8723 lần
8811 lần
8924 lần
9020 lần
9123 lần
9213 lần
9314 lần
9416 lần
9520 lần
9617 lần
9720 lần
9820 lần
9916 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 62 | 63 |
| 1 | 44 | 57 |
| 2 | 58 | 56 |
| 3 | 56 | 59 |
| 4 | 49 | 42 |
| 5 | 48 | 52 |
| 6 | 58 | 51 |
| 7 | 51 | 60 |
| 8 | 59 | 47 |
| 9 | 55 | 53 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.