Tần suất lô tô XSCM (Cà Mau) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 04 (10 lần), 14 (10 lần), 56 (10 lần), 65 (10 lần), 81 (10 lần).
Tần suất lô tô XSCM (Cà Mau) 30 kỳ
005 lần
014 lần
024 lần
037 lần
0410 lần
056 lần
066 lần
075 lần
084 lần
098 lần
105 lần
114 lần
124 lần
131 lần
1410 lần
155 lần
169 lần
175 lần
185 lần
193 lần
205 lần
212 lần
225 lần
236 lần
245 lần
255 lần
263 lần
275 lần
283 lần
296 lần
307 lần
318 lần
329 lần
332 lần
342 lần
358 lần
361 lần
374 lần
384 lần
393 lần
404 lần
414 lần
429 lần
433 lần
447 lần
455 lần
464 lần
477 lần
487 lần
492 lần
507 lần
516 lần
524 lần
536 lần
545 lần
554 lần
5610 lần
576 lần
588 lần
594 lần
603 lần
618 lần
624 lần
634 lần
644 lần
6510 lần
668 lần
678 lần
685 lần
698 lần
702 lần
713 lần
725 lần
733 lần
747 lần
754 lần
763 lần
774 lần
787 lần
798 lần
804 lần
8110 lần
8210 lần
836 lần
845 lần
856 lần
863 lần
8710 lần
886 lần
894 lần
904 lần
9110 lần
929 lần
931 lần
944 lần
955 lần
967 lần
976 lần
985 lần
992 lần
Tần suất lô tô XSCM (Cà Mau) 100 kỳ
0020 lần
0121 lần
0218 lần
0316 lần
0424 lần
0516 lần
0620 lần
0716 lần
0813 lần
0918 lần
1014 lần
1119 lần
1222 lần
1313 lần
1425 lần
1517 lần
1620 lần
1719 lần
1817 lần
1913 lần
2018 lần
2110 lần
2216 lần
2316 lần
2426 lần
2514 lần
2616 lần
2726 lần
2811 lần
2918 lần
3024 lần
3123 lần
3221 lần
3319 lần
348 lần
3527 lần
3612 lần
3722 lần
3815 lần
3920 lần
4013 lần
4112 lần
4220 lần
4314 lần
4420 lần
4514 lần
4617 lần
4717 lần
4821 lần
4914 lần
5018 lần
5115 lần
5211 lần
5321 lần
5418 lần
5517 lần
5627 lần
5718 lần
5821 lần
5919 lần
6013 lần
6115 lần
6222 lần
6319 lần
6414 lần
6520 lần
6622 lần
6727 lần
6822 lần
6917 lần
7013 lần
7112 lần
7225 lần
7316 lần
7419 lần
7516 lần
7616 lần
7717 lần
7819 lần
7913 lần
8020 lần
8121 lần
8222 lần
8327 lần
8414 lần
8515 lần
8617 lần
8726 lần
8814 lần
8918 lần
9018 lần
9124 lần
9223 lần
9320 lần
9417 lần
9512 lần
9620 lần
9717 lần
9817 lần
9911 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 59 | 46 |
| 1 | 51 | 59 |
| 2 | 45 | 63 |
| 3 | 48 | 39 |
| 4 | 52 | 59 |
| 5 | 60 | 58 |
| 6 | 62 | 54 |
| 7 | 46 | 60 |
| 8 | 64 | 54 |
| 9 | 53 | 48 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.