Tần suất lô tô XSDNG (Đà Nẵng) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 57 (11 lần), 81 (11 lần), 03 (10 lần), 51 (10 lần), 73 (10 lần).
Tần suất lô tô XSDNG (Đà Nẵng) 30 kỳ
003 lần
013 lần
028 lần
0310 lần
042 lần
052 lần
067 lần
073 lần
087 lần
095 lần
103 lần
116 lần
126 lần
134 lần
146 lần
153 lần
165 lần
178 lần
187 lần
193 lần
208 lần
212 lần
226 lần
238 lần
244 lần
257 lần
264 lần
272 lần
288 lần
297 lần
303 lần
313 lần
326 lần
336 lần
343 lần
356 lần
365 lần
374 lần
389 lần
393 lần
407 lần
414 lần
425 lần
432 lần
444 lần
455 lần
468 lần
474 lần
486 lần
495 lần
504 lần
5110 lần
527 lần
534 lần
547 lần
554 lần
564 lần
5711 lần
586 lần
596 lần
606 lần
613 lần
626 lần
637 lần
647 lần
654 lần
666 lần
674 lần
684 lần
694 lần
703 lần
715 lần
726 lần
7310 lần
749 lần
751 lần
767 lần
774 lần
784 lần
795 lần
8010 lần
8111 lần
829 lần
831 lần
844 lần
853 lần
868 lần
877 lần
883 lần
899 lần
907 lần
918 lần
922 lần
932 lần
946 lần
955 lần
966 lần
975 lần
983 lần
998 lần
Tần suất lô tô XSDNG (Đà Nẵng) 100 kỳ
0015 lần
0115 lần
0228 lần
0319 lần
0419 lần
0514 lần
0623 lần
0713 lần
0820 lần
0922 lần
1011 lần
1130 lần
1219 lần
1316 lần
1420 lần
1516 lần
1614 lần
1718 lần
1823 lần
1918 lần
2016 lần
2113 lần
2219 lần
2321 lần
2420 lần
2521 lần
2612 lần
2713 lần
2817 lần
2924 lần
3015 lần
318 lần
3217 lần
3318 lần
3410 lần
3520 lần
3618 lần
3716 lần
3822 lần
3915 lần
4020 lần
4118 lần
4217 lần
4317 lần
4416 lần
4518 lần
4623 lần
4721 lần
4820 lần
4922 lần
5014 lần
5123 lần
5219 lần
5314 lần
5421 lần
5523 lần
5615 lần
5722 lần
5816 lần
5922 lần
6015 lần
6119 lần
6220 lần
6321 lần
6415 lần
6514 lần
6618 lần
6718 lần
6815 lần
6912 lần
7014 lần
7120 lần
7217 lần
7319 lần
7422 lần
7514 lần
7622 lần
7711 lần
7819 lần
7924 lần
8020 lần
8124 lần
8223 lần
837 lần
8418 lần
8515 lần
8614 lần
8722 lần
8819 lần
8928 lần
9022 lần
9123 lần
9219 lần
9312 lần
9415 lần
9514 lần
9615 lần
9715 lần
9815 lần
9922 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 50 | 54 |
| 1 | 51 | 55 |
| 2 | 56 | 61 |
| 3 | 48 | 54 |
| 4 | 50 | 52 |
| 5 | 63 | 40 |
| 6 | 51 | 60 |
| 7 | 54 | 52 |
| 8 | 65 | 57 |
| 9 | 52 | 55 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.