Tần suất lô tô XSGL (Gia Lai) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 16 (12 lần), 05 (10 lần), 86 (10 lần), 99 (10 lần), 00 (9 lần).
Tần suất lô tô XSGL (Gia Lai) 30 kỳ
009 lần
019 lần
024 lần
036 lần
046 lần
0510 lần
067 lần
077 lần
084 lần
095 lần
105 lần
118 lần
121 lần
137 lần
145 lần
159 lần
1612 lần
175 lần
183 lần
196 lần
205 lần
213 lần
221 lần
236 lần
245 lần
255 lần
265 lần
278 lần
285 lần
297 lần
307 lần
314 lần
325 lần
336 lần
347 lần
352 lần
362 lần
374 lần
387 lần
396 lần
404 lần
414 lần
425 lần
432 lần
447 lần
453 lần
467 lần
473 lần
483 lần
493 lần
509 lần
514 lần
525 lần
533 lần
547 lần
553 lần
566 lần
576 lần
581 lần
593 lần
603 lần
617 lần
623 lần
636 lần
646 lần
656 lần
666 lần
675 lần
687 lần
697 lần
702 lần
718 lần
722 lần
733 lần
743 lần
757 lần
763 lần
777 lần
789 lần
796 lần
805 lần
815 lần
826 lần
837 lần
844 lần
856 lần
8610 lần
878 lần
885 lần
895 lần
909 lần
917 lần
924 lần
934 lần
945 lần
953 lần
966 lần
975 lần
984 lần
9910 lần
Tần suất lô tô XSGL (Gia Lai) 100 kỳ
0019 lần
0123 lần
029 lần
0316 lần
0414 lần
0521 lần
0621 lần
0722 lần
0816 lần
0922 lần
1019 lần
1121 lần
1211 lần
1321 lần
1418 lần
1522 lần
1620 lần
1718 lần
189 lần
1923 lần
2016 lần
2117 lần
2216 lần
2316 lần
2418 lần
2513 lần
2614 lần
2722 lần
2817 lần
2923 lần
3023 lần
3114 lần
3215 lần
3316 lần
3421 lần
3510 lần
3618 lần
3717 lần
3817 lần
3917 lần
4013 lần
4117 lần
4215 lần
4320 lần
4428 lần
4522 lần
4620 lần
4718 lần
4814 lần
4918 lần
5023 lần
5114 lần
5220 lần
5312 lần
5420 lần
5516 lần
5617 lần
5722 lần
5815 lần
5913 lần
6017 lần
6124 lần
6218 lần
6319 lần
6419 lần
6516 lần
6615 lần
6717 lần
6815 lần
6922 lần
7013 lần
7123 lần
726 lần
7314 lần
7421 lần
7516 lần
7617 lần
7719 lần
7823 lần
7920 lần
8023 lần
8113 lần
8225 lần
8316 lần
8413 lần
8518 lần
8625 lần
8722 lần
8814 lần
8919 lần
9023 lần
9122 lần
9220 lần
9325 lần
9418 lần
9511 lần
9629 lần
9714 lần
9811 lần
9923 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 67 | 58 |
| 1 | 61 | 59 |
| 2 | 50 | 36 |
| 3 | 50 | 50 |
| 4 | 41 | 55 |
| 5 | 47 | 54 |
| 6 | 56 | 64 |
| 7 | 50 | 58 |
| 8 | 61 | 48 |
| 9 | 57 | 58 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.