Tần suất lô tô XSMT 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 55 (24 lần), 43 (20 lần), 60 (20 lần), 63 (20 lần), 39 (19 lần).
Tần suất lô tô XSMT 30 kỳ
0018 lần
0115 lần
0212 lần
0316 lần
0413 lần
0512 lần
0614 lần
0714 lần
0817 lần
0913 lần
1011 lần
1117 lần
1217 lần
1315 lần
1412 lần
1515 lần
1614 lần
1715 lần
188 lần
1916 lần
2010 lần
219 lần
2217 lần
2317 lần
2413 lần
2515 lần
2614 lần
279 lần
2818 lần
2915 lần
308 lần
3116 lần
3210 lần
3310 lần
3412 lần
3513 lần
3617 lần
3712 lần
3813 lần
3919 lần
4018 lần
4115 lần
426 lần
4320 lần
4413 lần
4510 lần
4615 lần
479 lần
4816 lần
4913 lần
5011 lần
5115 lần
5212 lần
539 lần
5411 lần
5524 lần
5615 lần
579 lần
587 lần
5910 lần
6020 lần
6116 lần
6213 lần
6320 lần
647 lần
658 lần
6617 lần
6710 lần
6812 lần
6915 lần
7017 lần
7110 lần
729 lần
739 lần
7417 lần
7517 lần
7612 lần
7711 lần
7810 lần
7913 lần
8013 lần
8115 lần
8219 lần
8310 lần
8411 lần
857 lần
8616 lần
8716 lần
8814 lần
8917 lần
9016 lần
9117 lần
9215 lần
9310 lần
948 lần
9511 lần
967 lần
9716 lần
9812 lần
9910 lần
Tần suất lô tô XSMT 100 kỳ
0051 lần
0142 lần
0248 lần
0345 lần
0451 lần
0542 lần
0639 lần
0744 lần
0843 lần
0940 lần
1041 lần
1145 lần
1242 lần
1341 lần
1440 lần
1538 lần
1656 lần
1749 lần
1839 lần
1944 lần
2045 lần
2137 lần
2241 lần
2348 lần
2440 lần
2547 lần
2633 lần
2740 lần
2859 lần
2945 lần
3040 lần
3147 lần
3250 lần
3338 lần
3444 lần
3549 lần
3656 lần
3732 lần
3838 lần
3949 lần
4049 lần
4141 lần
4231 lần
4352 lần
4444 lần
4538 lần
4640 lần
4743 lần
4844 lần
4943 lần
5044 lần
5150 lần
5241 lần
5343 lần
5450 lần
5553 lần
5646 lần
5740 lần
5834 lần
5945 lần
6051 lần
6142 lần
6240 lần
6354 lần
6443 lần
6534 lần
6638 lần
6738 lần
6846 lần
6946 lần
7039 lần
7145 lần
7243 lần
7343 lần
7443 lần
7545 lần
7648 lần
7739 lần
7840 lần
7944 lần
8050 lần
8164 lần
8254 lần
8338 lần
8425 lần
8532 lần
8655 lần
8743 lần
8842 lần
8941 lần
9046 lần
9141 lần
9243 lần
9359 lần
9444 lần
9541 lần
9638 lần
9750 lần
9843 lần
9953 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 144 | 142 |
| 1 | 140 | 145 |
| 2 | 137 | 130 |
| 3 | 130 | 136 |
| 4 | 135 | 117 |
| 5 | 123 | 132 |
| 6 | 138 | 141 |
| 7 | 125 | 121 |
| 8 | 138 | 127 |
| 9 | 122 | 141 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.