Tần suất lô tô XSNT (Ninh Thuận) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 14 (13 lần), 29 (11 lần), 53 (10 lần), 71 (10 lần), 05 (9 lần).
Tần suất lô tô XSNT (Ninh Thuận) 30 kỳ
005 lần
016 lần
023 lần
035 lần
048 lần
059 lần
069 lần
078 lần
084 lần
097 lần
106 lần
116 lần
126 lần
135 lần
1413 lần
154 lần
163 lần
174 lần
188 lần
196 lần
202 lần
213 lần
221 lần
233 lần
243 lần
257 lần
260 lần
273 lần
286 lần
2911 lần
303 lần
317 lần
325 lần
335 lần
346 lần
357 lần
363 lần
375 lần
381 lần
397 lần
407 lần
415 lần
421 lần
438 lần
447 lần
457 lần
464 lần
477 lần
483 lần
493 lần
503 lần
513 lần
523 lần
5310 lần
547 lần
558 lần
562 lần
571 lần
585 lần
598 lần
606 lần
616 lần
624 lần
638 lần
643 lần
654 lần
665 lần
674 lần
685 lần
699 lần
708 lần
7110 lần
725 lần
736 lần
748 lần
756 lần
763 lần
775 lần
783 lần
794 lần
804 lần
813 lần
828 lần
835 lần
845 lần
855 lần
869 lần
875 lần
884 lần
896 lần
908 lần
917 lần
927 lần
938 lần
942 lần
955 lần
963 lần
974 lần
988 lần
997 lần
Tần suất lô tô XSNT (Ninh Thuận) 100 kỳ
0017 lần
0118 lần
0214 lần
0320 lần
0419 lần
0516 lần
0621 lần
0721 lần
0821 lần
0920 lần
1015 lần
1121 lần
1217 lần
1319 lần
1429 lần
1515 lần
1620 lần
1722 lần
1822 lần
1923 lần
2011 lần
2117 lần
2215 lần
2313 lần
2418 lần
2519 lần
2617 lần
2718 lần
2820 lần
2931 lần
3014 lần
3119 lần
3225 lần
3322 lần
3418 lần
3514 lần
3615 lần
3717 lần
3816 lần
3920 lần
4021 lần
4118 lần
4212 lần
4320 lần
4423 lần
4524 lần
4618 lần
4720 lần
4812 lần
4913 lần
5018 lần
5111 lần
5211 lần
5323 lần
5425 lần
5514 lần
5615 lần
5710 lần
5811 lần
5925 lần
6019 lần
6115 lần
6217 lần
6323 lần
6417 lần
6515 lần
6611 lần
6715 lần
6815 lần
6925 lần
7017 lần
7120 lần
7214 lần
7317 lần
7417 lần
7511 lần
7624 lần
7721 lần
7824 lần
7910 lần
8019 lần
8111 lần
8218 lần
8320 lần
8414 lần
8517 lần
8618 lần
8725 lần
8812 lần
8912 lần
9021 lần
9117 lần
9219 lần
9325 lần
9416 lần
9518 lần
9611 lần
9717 lần
9826 lần
9924 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 64 | 52 |
| 1 | 61 | 56 |
| 2 | 39 | 43 |
| 3 | 49 | 63 |
| 4 | 52 | 62 |
| 5 | 50 | 62 |
| 6 | 54 | 41 |
| 7 | 58 | 46 |
| 8 | 54 | 47 |
| 9 | 59 | 68 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.