Tần suất lô tô XSQT (Quảng Trị) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 25 (11 lần), 05 (10 lần), 17 (10 lần), 57 (10 lần), 14 (9 lần).
Tần suất lô tô XSQT (Quảng Trị) 30 kỳ
006 lần
015 lần
027 lần
035 lần
045 lần
0510 lần
063 lần
076 lần
081 lần
094 lần
105 lần
115 lần
123 lần
136 lần
149 lần
152 lần
165 lần
1710 lần
188 lần
193 lần
207 lần
217 lần
224 lần
235 lần
245 lần
2511 lần
263 lần
275 lần
285 lần
293 lần
303 lần
318 lần
326 lần
337 lần
349 lần
356 lần
367 lần
376 lần
387 lần
398 lần
407 lần
414 lần
423 lần
435 lần
444 lần
451 lần
461 lần
475 lần
483 lần
493 lần
505 lần
516 lần
526 lần
535 lần
545 lần
555 lần
569 lần
5710 lần
586 lần
598 lần
600 lần
616 lần
624 lần
635 lần
643 lần
652 lần
665 lần
674 lần
686 lần
697 lần
706 lần
716 lần
724 lần
735 lần
743 lần
757 lần
764 lần
773 lần
784 lần
798 lần
809 lần
816 lần
825 lần
834 lần
847 lần
854 lần
868 lần
878 lần
884 lần
894 lần
907 lần
915 lần
924 lần
938 lần
946 lần
956 lần
967 lần
974 lần
988 lần
993 lần
Tần suất lô tô XSQT (Quảng Trị) 100 kỳ
0018 lần
0116 lần
0221 lần
0316 lần
0424 lần
0523 lần
0617 lần
0717 lần
0812 lần
0921 lần
1012 lần
1114 lần
1212 lần
1319 lần
1428 lần
1516 lần
1624 lần
1721 lần
1823 lần
1911 lần
2020 lần
2121 lần
2218 lần
2317 lần
2421 lần
2522 lần
2617 lần
2721 lần
2815 lần
2919 lần
3012 lần
3121 lần
3217 lần
3315 lần
3426 lần
3519 lần
3614 lần
3723 lần
3816 lần
3918 lần
4018 lần
4119 lần
4219 lần
4314 lần
4414 lần
4514 lần
4618 lần
4715 lần
4816 lần
4916 lần
5017 lần
5118 lần
5221 lần
5316 lần
5423 lần
5521 lần
5620 lần
5721 lần
5818 lần
5928 lần
6011 lần
6115 lần
6216 lần
6315 lần
6413 lần
6511 lần
6623 lần
6712 lần
6825 lần
6918 lần
7022 lần
7122 lần
7212 lần
7318 lần
7412 lần
7518 lần
7617 lần
7712 lần
7821 lần
7920 lần
8017 lần
8120 lần
8218 lần
8316 lần
8419 lần
8516 lần
8622 lần
8714 lần
8813 lần
8920 lần
9019 lần
9115 lần
9224 lần
9320 lần
9421 lần
9517 lần
9620 lần
9720 lần
9818 lần
9915 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 52 | 55 |
| 1 | 56 | 58 |
| 2 | 55 | 46 |
| 3 | 67 | 55 |
| 4 | 36 | 56 |
| 5 | 65 | 54 |
| 6 | 42 | 52 |
| 7 | 50 | 61 |
| 8 | 59 | 52 |
| 9 | 58 | 51 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.