Tần suất lô tô XSTTH (Thừa Thiên Huế) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 81 (11 lần), 54 (10 lần), 55 (10 lần), 56 (10 lần), 71 (10 lần).
Tần suất lô tô XSTTH (Thừa Thiên Huế) 30 kỳ
008 lần
016 lần
024 lần
036 lần
047 lần
057 lần
067 lần
073 lần
089 lần
094 lần
103 lần
113 lần
123 lần
135 lần
142 lần
154 lần
166 lần
174 lần
184 lần
196 lần
204 lần
213 lần
224 lần
237 lần
247 lần
256 lần
267 lần
275 lần
286 lần
294 lần
304 lần
317 lần
326 lần
335 lần
345 lần
356 lần
366 lần
374 lần
384 lần
399 lần
405 lần
416 lần
423 lần
438 lần
445 lần
457 lần
461 lần
479 lần
486 lần
492 lần
504 lần
517 lần
526 lần
534 lần
5410 lần
5510 lần
5610 lần
572 lần
581 lần
594 lần
602 lần
611 lần
622 lần
635 lần
647 lần
656 lần
667 lần
673 lần
686 lần
695 lần
703 lần
7110 lần
725 lần
737 lần
746 lần
755 lần
764 lần
773 lần
786 lần
795 lần
807 lần
8111 lần
828 lần
836 lần
840 lần
855 lần
867 lần
872 lần
889 lần
895 lần
905 lần
914 lần
9210 lần
9310 lần
946 lần
953 lần
965 lần
977 lần
987 lần
995 lần
Tần suất lô tô XSTTH (Thừa Thiên Huế) 100 kỳ
0021 lần
0124 lần
0212 lần
0323 lần
0417 lần
0520 lần
0618 lần
0714 lần
0823 lần
0916 lần
1010 lần
1119 lần
1215 lần
1321 lần
1417 lần
1514 lần
1613 lần
1715 lần
1820 lần
1917 lần
2013 lần
2110 lần
2218 lần
2316 lần
2423 lần
2519 lần
2618 lần
2717 lần
2823 lần
2917 lần
3013 lần
3118 lần
3219 lần
3319 lần
3412 lần
3518 lần
3621 lần
3714 lần
3817 lần
3917 lần
4015 lần
4117 lần
4214 lần
4320 lần
4417 lần
4518 lần
4616 lần
4723 lần
4817 lần
4921 lần
5017 lần
5117 lần
5219 lần
5318 lần
5431 lần
5526 lần
5625 lần
5719 lần
5814 lần
5915 lần
6012 lần
6113 lần
6212 lần
6316 lần
6421 lần
6526 lần
6622 lần
6716 lần
6816 lần
6922 lần
7015 lần
7125 lần
7213 lần
7317 lần
7420 lần
7520 lần
7619 lần
7714 lần
7816 lần
7924 lần
8015 lần
8125 lần
8229 lần
8313 lần
8416 lần
8522 lần
8622 lần
8715 lần
8818 lần
8916 lần
9016 lần
9117 lần
9222 lần
9323 lần
9418 lần
9520 lần
9616 lần
9722 lần
9816 lần
9910 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 61 | 45 |
| 1 | 40 | 58 |
| 2 | 53 | 51 |
| 3 | 56 | 63 |
| 4 | 52 | 55 |
| 5 | 58 | 59 |
| 6 | 44 | 60 |
| 7 | 54 | 42 |
| 8 | 60 | 58 |
| 9 | 62 | 49 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.