Tần suất lô tô XSVL (Vĩnh Long) 30 kỳ gần nhất: về nhiều nhất là 59 (11 lần), 96 (11 lần), 09 (10 lần), 16 (10 lần), 50 (10 lần).
Tần suất lô tô XSVL (Vĩnh Long) 30 kỳ
005 lần
014 lần
026 lần
036 lần
045 lần
055 lần
066 lần
074 lần
085 lần
0910 lần
104 lần
115 lần
124 lần
137 lần
144 lần
153 lần
1610 lần
177 lần
187 lần
195 lần
204 lần
215 lần
226 lần
238 lần
246 lần
257 lần
267 lần
272 lần
285 lần
295 lần
304 lần
317 lần
324 lần
337 lần
346 lần
353 lần
364 lần
378 lần
386 lần
393 lần
404 lần
414 lần
426 lần
434 lần
442 lần
455 lần
465 lần
478 lần
485 lần
498 lần
5010 lần
515 lần
523 lần
5310 lần
547 lần
553 lần
565 lần
575 lần
5810 lần
5911 lần
605 lần
616 lần
623 lần
635 lần
647 lần
654 lần
665 lần
677 lần
683 lần
694 lần
700 lần
715 lần
724 lần
736 lần
748 lần
752 lần
764 lần
774 lần
787 lần
792 lần
804 lần
813 lần
823 lần
836 lần
844 lần
855 lần
866 lần
874 lần
885 lần
896 lần
9010 lần
919 lần
924 lần
933 lần
944 lần
9510 lần
9611 lần
972 lần
984 lần
997 lần
Tần suất lô tô XSVL (Vĩnh Long) 100 kỳ
0024 lần
0116 lần
0223 lần
0322 lần
0415 lần
0519 lần
0618 lần
0712 lần
0819 lần
0916 lần
1016 lần
1117 lần
1222 lần
1316 lần
1422 lần
1512 lần
1620 lần
1716 lần
1829 lần
1920 lần
2021 lần
2122 lần
2226 lần
2328 lần
2417 lần
2519 lần
2621 lần
2715 lần
2815 lần
2914 lần
3020 lần
3119 lần
3217 lần
3320 lần
3417 lần
3513 lần
3614 lần
3724 lần
3822 lần
3911 lần
4022 lần
4111 lần
4216 lần
4314 lần
4412 lần
4519 lần
4619 lần
4716 lần
4815 lần
4923 lần
5024 lần
5123 lần
5217 lần
5322 lần
5418 lần
5514 lần
5618 lần
5713 lần
5823 lần
5920 lần
6017 lần
6116 lần
6217 lần
6317 lần
6417 lần
6518 lần
6616 lần
6717 lần
6814 lần
6924 lần
7018 lần
7119 lần
7217 lần
7317 lần
7420 lần
7515 lần
7611 lần
7713 lần
7812 lần
7915 lần
8014 lần
8115 lần
8216 lần
8315 lần
8410 lần
8515 lần
8617 lần
8714 lần
8816 lần
8918 lần
9018 lần
9125 lần
9223 lần
9315 lần
9423 lần
9530 lần
9621 lần
9719 lần
9824 lần
9914 lần
Tần suất đầu – đuôi 30 kỳ
| Chữ số | Số lần làm đầu | Số lần làm đuôi |
|---|
| 0 | 56 | 50 |
| 1 | 56 | 53 |
| 2 | 55 | 43 |
| 3 | 52 | 62 |
| 4 | 51 | 53 |
| 5 | 69 | 47 |
| 6 | 49 | 63 |
| 7 | 42 | 51 |
| 8 | 46 | 57 |
| 9 | 64 | 61 |
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô là gì?
Tần suất lô tô cho biết mỗi cặp số từ 00 đến 99 đã xuất hiện bao nhiêu lần (và trong bao nhiêu kỳ) trong khoảng thời gian thống kê. Ô màu càng đậm là cặp số về càng nhiều. Với miền Bắc mỗi kỳ có 27 lô tô; mỗi đài miền Nam/miền Trung có 18 lô tô, nên trung bình mỗi cặp số xuất hiện khoảng 0,27 lần/kỳ ở miền Bắc và 0,18 lần/kỳ/đài ở hai miền còn lại.
Chênh lệch so với mức trung bình trong ngắn hạn là hiện tượng bình thường của dãy số ngẫu nhiên; thời gian thống kê càng dài, tần suất các cặp số càng tiến gần nhau.
Lưu ý: kết quả trên Xem Xổ Số được tổng hợp tự động từ kết quả mở thưởng công khai của các công ty xổ số kiến thiết và đối soát nhiều nguồn. Khi lĩnh thưởng, kết quả chính thức là biên bản mở thưởng của công ty xổ số phát hành vé. Mọi số liệu thống kê chỉ mang tính tham khảo; xổ số là trò chơi ngẫu nhiên, hãy mua vé trong khả năng tài chính của mình.